Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người kế tục học thuyết hoặc được người khác truyền thụ, giáo dục.
- Người học trò xuất sắc của phong trào yêu nước.
-
2. Danh từ
Học sinh.
- Có nhiều học trò giỏi.
- Được học trò yêu mến.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026