Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 會同
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tổ chức những người được bầu hoặc được chỉ định để họp bàn và quyết định những việc nhất định nào đó.
- Hội đồng nhân dân.
- Hội đồng khen thưởng và kỉ luật.
- Họp hội đồng chấm thi.
- Hội đồng Anh.
- Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026