Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Trạng từ
Trong trạng thái trái tim đập dồn dập.
- Chạy một lúc thì tim hồi hộp
-
2. Trạng từ
Vì cảm động quá mà xao xuyến.
- Người con gái ấy hồi hộp nhìn người chú (Nguyên Hồng)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026