Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 回鄉
Nghĩa
-
1. Động từ thường văn chương
Trở về làng, quê quán, xứ sở mình.
-
2. Danh từ
Chất thơm lấy từ hạt của một loài cây hoa tán, thường dùng để chế rượu mùi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026