Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cuộc vui tổ chức chung cho đông đảo người dự, theo phong tục hoặc nhân dịp đặc biệt.
- Hội mùa.
- Ngày hội xuống đồng.
- Lòng vui như mở hội.
- Đông như trẩy hội.
-
2. Danh từ
Tổ chức quần chúng rộng rãi của những người cùng chung một nghề nghiệp hoặc có chung một hoạt động.
- Hội nghề nghiệp.
- Hội từ thiện.
-
3. Danh từ
Khoảng thời gian, trong quan hệ với sự việc xảy ra (thường nói về dịp may hiếm có); nói tắt cho cơ hội.
- Gặp hội.
- Nghìn năm mới có hội này.
-
4. Danh từ
Phép toán hai ngôi, phép hội, nhận đầu vào là 2 giá trị lô gíc, đầu ra là 1 giá trị; giá trị đầu ra là Sai khi cả 2 giá trị đầu vào là Sai và Đúng trong các trường hợp còn lại.
-
5. Danh từ
Uỷ viên hội đồng (gọi tắt).
-
6. Động từ
Tập hợp các yếu tố, điều kiện (để làm việc gì).
- Hội đủ điều kiện.
- Không hội được đủ các tiêu chuẩn.
-
7. Động từ
Họp nhau lại để định kế.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026