Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Không có cây cỏ và nông cạn, ít nước.
- Rạch hói.
-
2. Tính từ
Trơn nhẵn vùng trên trán đến đỉnh đầu, do tóc rụng nhiều.
- Trán hói.
- Hói đầu.
-
3. Danh từ
Nhánh sông nhỏ hẹp được hình thành tự nhiên hoặc đào để dẫn nước.
- Vét hói dẫn nước.
-
4. Danh từ
Hõm đất được ăn vào bờ sông, biển, do nước thuỷ triều xoáy mạnh tạo nên.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026