Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Phục hồi sự hô hấp và sự tuần hoàn bị suy sụp do mất nhiều máu hoặc sau khi mổ.
- khoa hồi sức cấp cứu
- chuyển bệnh nhân về phòng hồi sức
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026