Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hom

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đoạn thân cây sắn dùng để cắm xuống mà trồng.

    • Chọn hom sắn.
  2. 2. Danh từ

    Khung bằng tre, nứa để phết giấy ở ngoài.

    • Hom ngựa giấy.
    • Hom quạt.
  3. 3. Danh từ

    Cái lông ở đầu hạt thóc.

    • Thóc có hom.
  4. 4. Danh từ

    Cái tua ở trong cái khóa.

    • Hom khóa.
  5. 5. Danh từ

    Đồ đan hình nón có răng như răng lược để đậy miệng giỏ.

  6. 6. Danh từ

    Cái xơ hay cái xương nhỏ.

    • Hom cau.
    • Hom cá.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026