Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hòm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần giữ kín.

    • Tay hòm chìa khoá. (tục ngữ)
  2. 2. Danh từ

    Áo quan.

    • Đặt người chết đuối vào hòm.
  3. 3. Tính từ

    Gần ổn.

    • Công việc thu xếp đã hòm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026