Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 混合
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tập hợp của nhiều chất trộn lẫn với nhau.
- Hỗn hợp khí oxi và metan nổ rất mạnh.
-
2. Tính từ
Có nhiều thành phần làm việc với nhau.
- Ủy ban hỗn hợp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026