Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hòn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từ đặt trước những danh từ chỉ những vật có hình tròn hoặc kết lại thành một khối gọn.

    • Hòn ngọc.
    • Hòn bi.
    • Hòn đất.
    • Hòn gạch.
  2. 2. Danh từ

    Cù lao nhỏ.

    • Hòn.
    • Hòn.
  3. 3. Danh từ

    Núi giữa biển không có đất bằng nhiều.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026