Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hỏng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không dùng được nữa.

    • Cái đèn này hỏng rồi
    • Hỏng xe.
  2. 2. Tính từ

    Hư thân, mất nết.

    • Thằng bé ấy hỏng rồi.
  3. 3. Tính từ

    Không đạt kết quả mong muốn.

    • Những sự nóng vội từ trước đến nay nói chung là hỏng cả (Nguyễn Khải)
  4. 4. Động từ

    Trượt thi.

    • Hỏng thi.
  5. 5. Động từ

    Làm hư đi.

  6. 6. Động từ

    Tht Nói lên sự thất vọng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026