Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Họng của con người, coi là biểu tượng của sự phát ngôn (hàm ý khinh).
- Bắt phải câm họng.
- Chặn họng.
- Cứng họng.
-
2. Danh từ
Khoang rỗng trong cổ, ở phía sau miệng, thông với thực quản và khí quản.
- Viêm họng.
- Nói rát cổ bỏng họng.
-
3. Danh từ
Bộ phận thông từ trong lòng của một số vật với bên ngoài.
- Họng núi lửa.
- Họng cối xay.
- Họng súng (miệng nòng súng).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026