Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Cất tiếng cao, to, thành lời rất ngắn gọn để ra lệnh, thúc giục hoặc biểu thị yêu cầu, quyết tâm, v.v...
- Hô xung phong.
- Hô khẩu hiệu.
- Hô người đến bắt.
-
2. Tính từ
Nhô ra.
- Răng hô.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026