Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hộ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Giúp đỡ.

    • Đẩy hộ tôi một tay.
  2. 2. Động từ

    Giữ gìn.

    • Hộ đê.
  3. 3. Danh từ

    Gia đình coi như một đơn vị đối với chính quyền.

    • Ngôi nhà này có năm hộ ở.
  4. 4. Danh từ

    Khu trong thành phố (cũ).

  5. 5. Tính từ

    Có liên quan tới quan hệ tài sản giữa những tổ chức xã hội chủ nghĩa, giữa những tổ chức ấy với công dân hay giữa công dân với nhau, như mua bán, cung cấp... hay có liên quan tới quan hệ phi tài sản có kết quả tài sản như quyền tác giả, quyền phát minh v. V..

    • Luật hộ.
    • Việc hộ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026