Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Trào ra từ cơ thể một cách đột nhiên.
- Hộc máu.
-
2. Động từ
Nói giống vật rống lên.
- Con lợn hộc lên.
-
3. Danh từ
Đồ đong lường ngày xưa, thường bằng gỗ, dung tích là mười đấu, khoảng hai mươi lít.
- Đôi giếng mắt đã chứa tràn vạn hộc (Xuân Diệu)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026