Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Ăn vục cả mõm vào, ngoạm từng miếng to.
-
2. Động từ
Ăn một cách thô tục.
-
3. Danh từ
Chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v. V. hoặc đào sâu xuống dưới đất.
- Hốc đá.
- Giấu vào hốc cây.
- Hốc mắt.
- Đào hốc tra hạt bí.
-
4. Tính từ
Gầy tóp, có nhiều chỗ lõm sâu.
- Gầy hốc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026