Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Loài cây song tử diệp, quả gồm tám khía xếp thành hình sao, chứa một chất dầu thơm.
- Cái gánh hàng đầy những quế cùng hồi.
-
2. Danh từ
Nói tiếng chuông, tiếng trống đánh liên tiếp vào một lúc.
- Hồi chương.
- Hồi trống.
-
3. Danh từ
Một phần trong cuốn tiểu thuyết dài hay trong một bản kịch.
- Quyển truyện có năm hồi.
- Vở tuồng có bốn hồi.
-
4. Danh từ
Lúc; Thời gian.
- Có khi vận rủi, tới hồi may (Chu Mạnh Trinh)
-
5. Động từ
Sống lại; Khoẻ lại.
- Chết đi hồi lại. (tục ngữ)
-
6. Động từ
Trở lại khá hơn.
- Tình hình đó có cơ hồi lại (Nguyễn Văn Bổng)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026