Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tư tưởng và tình cảm con người.
- Trông bức tranh rất có hồn.
-
2. Danh từ
Yếu tố tinh thần được coi là đối lập với thể xác.
- Hồn lìa xác.
- Hồn xiêu phách lạc.
- Khôn hồn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026