Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hồng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loài cây cùng họ với cây thị, quả khi xanh thì có vị chát, khi chín thì ngọt.

    • Để ta mua cốm, mua hồng sang sêu. (ca dao)
    • Thà rằng ăn nửa quả hồng, còn hơn ăn cả chùm sung chát lè. (ca dao)
  2. 2. Danh từ

    Loài cây nhỏ cùng họ với đào, mận, thân có gai, lá có răng cưa, hoa gồm nhiều cánh hoặc trắng hoặc đỏ và có hương thơm.

    • Tặng bạn một bó hoa hồng nhân dịp sinh nhật.
  3. 3. Danh từ

    Ngỗng trời có lông tơ rất mịn, bay cao.

    • Nhẹ như lông hồng. (tục ngữ)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026