Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ dùng có hình khối, kích thước nhỏ, dễ mang, làm bằng giấy, gỗ, nhựa hay kim loại, dùng để chứa đựng hoặc che chắn, bảo vệ.
- Hộp phấn.
- Hộp sữa.
- Hộp chắn xích.
- Đồ hộp.
- Hoa quả đóng hộp.
- Cá hộp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026