Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 合作
Nghĩa
-
1. Động từ
Cùng làm những việc chung.
- Ăng-ghen suốt đời hợp tác với Các Mác.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026