Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hót

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói chim muông kêu với những âm thanh dễ nghe.

    • Chim hót.
  2. 2. Động từ

    Thu dọn lại đem đổ nơi khác.

    • Hót rác.
    • Hót đất.
  3. 3. Động từ

    Nói cho người trên biết để tâng công, nịnh nọt (thtục).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026