Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hở

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không được kín.

    • Hở cửa
  2. 2. Tính từ

    Để lộ ra.

    • Chuyện mình giấu đầu hở đuôi
  3. 3. Tính từ

    Như hả.

    • Thuyền ai lơ lửng bên sông, có lòng đợi khách hay không, hở thuyền. (ca dao)
  4. 4. Tính từ

    Không chú ý đến.

    • Hở ra đâu là ăn cắp đấy (Nguyên Hồng)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026