Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hờ

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Chỉ gá vào, không chắc chắn, không thật sự.

    • Buộc hờ mối dây.
    • Khép hờ cánh cửa.
  2. 2. Tính từ

    Chỉ vận vào trên danh nghĩa, không thực chất.

    • Vợ chồng hờ.
    • Bà mẹ hờ.
  3. 3. Tính từ

    Qua loa, không chu đáo.

    • Làm hờ cho xong việc.
  4. 4. Tính từ

    Sẵn, phòng sẵn.

    • Để hờ mấy đồng, khi cần còn có mà dùng.
  5. 5. Động từ

    Phòng chừng.

    • Hờ kẻ gian.
  6. 6. Danh từ

    Tên gọi của tự mẫu H/h. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là hắt hoặc hát.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026