Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hơn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ở mức độ; trình độ trên một chuẩn so sánh.

    • Học giỏi hơn các bạn trong lớp.
  2. 2. Tính từ

    Từ biểu thị một số lượng nhiều hơn, tương đồng với từ "quá".

    • May quần mất hơn hai mét vải.
    • Đi mất hơn một giờ.
  3. 3. Tính từ

    Nói ngũ cốc rẻ.

    • Gạo hơn vì được mùa.
    • Hơn bù kém.
    • Hơn bù kém mỗi phần được
  4. 4. Tính từ

    Tươi tỉnh.

    • Vẻ mặt hơn hớn.
  5. 5. Tính từ

    Thúng thóc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026