Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Hỏng, không dùng được nữa.
- Chiếc máy hư.
- Mưa tháng tư hư đất (tục ngữ).
-
2. Tính từ
Không có, giả; trái với thực.
- Không rõ thực hư.
-
3. Tính từ
Có những tính xấu, tật xấu khó sửa.
- Thằng bé dạo này sinh hư.
- Thói hư tật xấu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026