Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 虛無
Nghĩa
-
1. Tính từ
Không có gì.
- Học thuyết hư vô.
- Cõi hư vô.
-
2. Tính từ
Có mà như không, thực mà như hư, đạo Lão dùng để chỉ bản thể của cái gọi là đạo, cơ sở vật chất đầu tiên của vũ trụ, đồng thời cũng là quy luật của giới tự nhiên, có ở khắp nơi, nhưng không có hình tượng để thấy được.
-
3. Tính từ
Có mà không, không mà có, theo quan niệm của đạo Phật về thế giới.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026