Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hùa

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm theo, đua nhau làm việc gì, thường không tốt.

    • Chưa hiểu gì đã hùa theo.
    • Hùa nhau vào xỉa xói người ta.
  2. 2. Động từ

    Theo nhau ồ ạt làm một việc trong cùng một lúc.

    • Bọn trẻ hùa nhau đẩy xe lên dốc.
  3. 3. Danh từ

    Bè, phè.

    • Về hùa với nhau.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026