Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

húc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đâm mạnh đầu hoặc sừng vào.

    • Trâu bò húc nhau ruồi muỗi chết (tục ngữ).
  2. 2. Động từ

    Đâm mạnh vào trên đường di chuyển (thường nói về tàu xe).

    • Hai chiếc tàu húc vào nhau.
    • Xe tăng húc đổ hàng rào sắt.
  3. 3. Động từ

    Vấp phải trở lực khó vượt qua.

    • Húc phải một vấn đề hóc búa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026