Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Trạng từ
Có màu nâu; Có màu giữa đỏ và vàng.
- Tấm vải màu hung.
- Tóc người phụ nữ ấy màu hung.
-
2. Trạng từ
Quá mạnh.
- Đánh hung
-
3. Trạng từ
Nhiều quá; Rất.
- Ăn hung thế.
-
4. Tính từ
Dữ tợn.
- Lão ấy hung lắm.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026