Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hứng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nhận lấy một việc từ đâu đến.

    • Hứng cái khó nhọc vào mình.
  2. 2. Động từ

    Chìa tay hay một vật để đỡ lấy một vật rơi xuống.

  3. 3. Tính từ

    Vui thích và hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên.

    • Khi hứng mới làm thơ được.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026