Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hương

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Mùi thơm của hoa, mùi thơm nói chung.

    • Gói chè này đã hết hương rồi
  2. 2. Danh từ

    Vật để đốt tỏa khói cho thơm khi cúng, hoặc để tỏa khói giúp đuổi hoặc diệt côn trùng.

    • Bó hương thơm xếp để bên bồ. (ca dao)
    • Hương trừ muỗi.
  3. 3. Danh từ

    Một số lượng tử của các hạt cơ bản liên quan đến lực tương tác yếu giữa chúng.

  4. 4. Danh từ

    Sắc đẹp.

    • Than ôi sắc nước, hương trời (Truyện Kiều)
  5. 5. Tính từ

    Có mùi thơm.

    • Mua được gói chè hương.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026