Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hút

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Kéo ra.

    • Thuốc cao hút mủ
  2. 2. Động từ

    Cho chất lỏng thấm vào.

    • Bông hút nước
  3. 3. Động từ

    Làm cho di chuyển về phía mình.

    • Sức hút của trái đất.
    • Sắt bị nam châm hút.
  4. 4. Động từ

    Dùng miệng hít vào.

    • Tôi ra ngồi trên chiếc võng quấn thuốc lá hút (Bảo Định Giang)
  5. 5. Danh từ

    Dấu vết, hình bóng của một người.

    • Hắn đi mất hút.
    • Theo hút tên kẻ cắp.
  6. 6. Danh từ

    Trgt Xa, sâu đến mức không nhìn thấy chỗ cuối.

    • Con đường xa hút.
    • Cái hang sâu hút.
  7. 7. Danh từ

    Trgt Suýt nữa.

    • Hút chết.
    • Hút bỏ mạng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026