Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

hữu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bên phải, trong quan hệ đối lập với tả là bên trái. Thành có bốn cửa.

    • Tả, hữu, tiền, hậu.
    • Hai bên tả hữu.
  2. 2. Danh từ

    Bộ phận thiên về bảo thủ, thoả hiệp hay phản cách mạng trong nghị viện hoặc trong các tổ chức chính trị ở một số nước, trong quan hệ đối lập với tả là bộ phận thiên về tiến bộ, về cách mạng.

    • Phái hữu làm đảo chính.
    • Cánh hữu của một đảng.
  3. 3. Tính từ

    Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, có nghĩa "có".

    • Hữu hạn.
    • Hữu ích.
    • Hữu tình.
  4. 4. Tính từ

    Khuynh (nói tắt).

    • Khuynh hướng hữu.
    • Sai lầm từ tả sang hữu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026