Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 有情
Nghĩa
-
1. Tính từ
Đẹp và khiến người ta quyến luyến.
- Trải xem phong cảnh hữu tình, lâm tuyền góp lẫn thị thành mà ưa (Bích câu kỳ ngộ)
-
2. Tính từ
Tình tứ, duyên dáng.
- Lời nói hữu tình, khiến người lại nhớ câu.
-
3. Tính từ
Có tình yêu đương.
- Cho hay là thói hữu tình, đố ai gỡ mối tơ mành cho xong (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026