Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

huyền

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức.

    • Chuỗi hạt huyền.
  2. 2. Danh từ

    Dây đàn, đàn.

    • Khói trầm cao thấp tiếng huyền gần xa.
  3. 3. Danh từ

    Cạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông.

    • Cạnh huyền.
    • Đường huyền.
  4. 4. Danh từ

    Tên gọi của một trong sáu thanh điệu tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu "`".

  5. 5. Tính từ

    Có màu đen nhánh.

    • Đen huyền.
  6. 6. Tính từ

    Dáng cây thế cổ thụ trườn bò qua mép chậu, đổ xuôi xuống dưới thành góc 120° rồi vươn ngọn lên, điệu đi của cây mềm mại, tay cành buông thả tự nhiên gây cảm giác nhẹ nhàng, thư thái.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026