Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chết để người khác được sống.
- Mẹ hy sinh cứu con trong trận động đất.
-
2. Động từ
Chết khi đang làm nhiệm vụ (lính, công an, cảnh sát, quân đội (bộ đội)).
- Anh đã hy sinh trong trận cuối.
- Chị công an hy sinh khi bắt tội phạm.
-
3. Động từ
Tự nguyện nhận thiệt thòi về phần mình để nhường lại ưu đãi cho người khác.
- Mẹ đã hy sinh cả đời cho các con.
- Hôm nay tao hy sinh nửa tháng lương chiêu đãi tụi bây.
-
4. Danh từ
Vật hy sinh; kẻ bị hy sinh, có thể không tự nguyện.
- Dù ở Âu hay Á, xưa hay nay, thì phụ nữ vẫn thường được dùng làm vật hy sinh trên bàn thờ tổ quốc.
-
5. Danh từ
Sự hy sinh.
- sự hy sinh vô ích
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026