Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ích

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Sự đáp ứng một nhu cầu sinh ra lợi.

    • Bé thế mà đã làm hộ mẹ nhiều việc có ích. ích quốc lợi dân..
  2. 2. Danh từ

    Tên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là ích-xì hoặc xờ hoặc xờ nhẹ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026