Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

im

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Yên lặng, không động đậy.

    • Đứng im tại chỗ.
    • Trời im gió.
  2. 2. Tính từ

    Tht Từ ra lệnh hoặc yêu cầu người khác không nói gì, không cử động.

    • Im!
  3. 3. Động từ

    Không nói nữa.

    • Bị mắng oan mà vẫn phải im.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026