Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

im lặng

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động.

    • Im lặng trong giờ làm việc.
    • Hai người im lặng nhìn nhau.
  2. 2. Tính từ

    Không có một hành động gì, trước sự việc đáng lẽ phải có thái độ, phải có phản ứng.

    • Im lặng ngồi nhìn việc sai trái.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026