Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy (hoặc vải) vào một bản chữ hay hình có sẵn.
- Khắc bản in.
- Vải in hoa.
- In ảnh.
- Nhà in.
-
2. Động từ
Được giữ lại trong tâm trí bằng cách để lại một hình ảnh, dấu vết lâu không phai mờ.
- Hình ảnh in sâu trong trí.
- Nhớ như in.
-
3. Động từ
Dạng viết tắt của inch.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026