Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ke

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chất bẩn vàng nhờ ở kẽ răng.

    • Răng có nhiều ke.
  2. 2. Danh từ

    Nước chảy ở miệng ra khi ngủ.

    • Miệng chảy ke.
  3. 3. Danh từ

    Nền xây cao bên cạnh đường sắt ở nhà ga, bến tàu để hành khách tiện lên xuống hoặc dùng xếp dỡ hàng hóạ.

  4. 4. Danh từ

    Bủn xỉn, keo kiệt.

    • Thằng cha ấy ke lắm.
  5. 5. Danh từ

    Quê kệch, ngờ nghệch.

    • Mày ke thật, chỉ có thế mà hổng biết.
  6. 6. Danh từ

    Ke, nói tắt.

  7. 7. Danh từ

    ^((xem từ nguyên 1)).

  8. 8. Danh từ

    Tt., thgtục.

  9. 9. Danh từ Thông tục

    Gọi tắt của Ketamin, một loại thuốc gây mê phân ly (đóng băng nhận thức cảm giác), được bắt đầu sử dụng từ khoảng những năm 1970 tại Hoa Kỳ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026