Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kẻ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai.

    • Kẻ nào vứt rác ra đường sẽ bị phạt.
  2. 2. Danh từ

    Từ đặt trước danh từ chỉ địa phương.

    • Em là con gái kẻ Đằng, bên Tề, bên Sở biết rằng theo ai. (ca dao)
  3. 3. Động từ

    Vẽ một đường thẳng dùng thước hoặc vật dụng tương tự.

    • Lấy thước kẻ một đường thẳng tắp lên giấy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026