Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kệ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bài văn vần giảng giải một đoạn kinh Phật.

    • Đọc kinh đọc kệ.
  2. 2. Danh từ

    Giá nhỏ để sách hay đồ dùng.

    • Đặt sách lên kệ.
  3. 3. Danh từ

    Bài văn của một vị sư đã chết để lạị.

  4. 4. Động từ

    Để mặc, không can thiệp, tác động đến.

    • Kệ nó.
    • Kệ tôi, tôi làm tự chịu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026