Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

ké

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Góp một món tiền nhỏ vào món tiền của người đánh bạc chính trong đám bạc.

    • Đánh ké tài bàn.
  2. 2. Trạng từ

    Góp tiền để dự một phần nhỏ.

    • Ăn ké thịt bò.
  3. 3. Trạng từ

    Ph. Ghé vào.

    • Ngồi ké một bên.
  4. 4. Trạng từ

    Xài chung một cái gì đó.

  5. 5. Danh từ

    Loài cây nhỏ, quả to bằng hạt lạc, có gai dính, dùng làm thuốc lợi tiểu tiện.

    • Cây ké hoa vàng.
  6. 6. Danh từ

    Từ dùng ở miền núi để chỉ ông già, bà già.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026