Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 繼承
Nghĩa
-
1. Động từ
Thừa hưởng, giữ gìn và tiếp tục phát huy (cái có giá trị tinh thần).
- Kế thừa những di sản văn hoá của dân tộc.
-
2. Động từ
Như thừa kế (ng. 1).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026