Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kê

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đệm vật gì ở dưới cho cao lên hoặc cho khỏi lệch.

    • Kê chân bàn.
    • Dù trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng. (ca dao)
  2. 2. Động từ

    Xếp đặt đồ đạc vào vị trí đã định.

    • Kê bộ bàn ghế giữa phòng.
  3. 3. Động từ

    Biên ra.

    • Bác sĩ kê đơn thuốc.
  4. 4. Động từ

    Viết ra theo yêu cầu từng thứ, từng món.

    • Kê tài sản.
  5. 5. Danh từ

    Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng.

    • Hạt cây kê.
    • Buồn ăn cơm nếp, cháo kê, thịt gà. (ca dao)
  6. 6. Danh từ

    Con gà.

    • Kể lể con cà, con kê.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026