Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kể

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết.

    • Kể chuyện.
    • Biết gì kể nấy.
  2. 2. Động từ

    Nói ra, kê ra từng người, từng thứ một.

    • Kể công.
    • Kể tên từng người bạn cũ.
  3. 3. Động từ

    Chú ý đến, coi là quan trọng.

    • Kể gì chúng nó.
    • Một khối lượng công việc đáng kể.
  4. 4. Động từ

    Coi là, xem như.

    • Công việc ấy kể như đã hoàn thành.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026