Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

kế

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Mẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo.

    • Lắm mưu nhiều kế. (tục ngữ)
  2. 2. Tính từ

    Nói người phụ nữ lấy người chồng mà vợ đã chết hoặc làm mẹ người con của vợ cả đã chết.

    • Vợ kế.
    • Mẹ kế.
  3. 3. Động từ

    Tiếp sau.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026